Hỗ trợ trực tuyến

0168 2772 172 phanhaison@gmail.com
0908 421 901 phanhaison@gmail.com

Tin Tức

Định nghĩa: Khi đường xoắn ốc được hình thành trên bề mặt tròn xoay và có hình phẳng ( tam giác, hình vuông, hình thang,...) thuộc mặt phẳng kinh tuyến của mặt tròn xoay chuyển động theo hướng xoắn ốc sẽ tạo thành bề mặt xoắn ốc gọi là Ren. Ren dùng để biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.

Ứng dụng: Ren được ứng dụng rất nhiều trong nhiều lĩnh vực, cơ khí, dân dụng,...

- Nó có trong đai ốc, vít gỗ, vít máy,...

- Dùng để kết nối các thiết bị cơ khí, giàn nhà xưởng, đường ống,...

- Trong thiết bị đo lường: bằng việc thay đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiễn trong thước panme.

Ren được chia ra thành nhiều loại như: Ren hệ inch, Ren côn, Ren thẳng, Ren hệ mét,.... 

Trong phạm vi bảng tra dưới đây chỉ đề cập đến ren hệ mét, dựa trên tên gọi của bulon ta có thể tra được bước ren và đường kính lỗ khoan, thuận tiện trong quá trình gia công.

 

Hướng dẫn tra bảng:

P: bước răng

D: đường kính lỗ khoan

Đơn vị: mm

BẢNG TRA REN ( HỆ MM)

Tên gọi Bước ren (P) Đường kính lỗ khoan (D)
M2 0,4 1,6
M3 0,5 2,5
M4 0,7 3,3
M5 0,8 4,2
M6 1 5
M8 1,25 6,8
M10 1,5 8,5
M12 1,75 10,2
M14 2 12
M16 2 14
M18 2,5 16,5
M20 2,5 17,5
M22 2,5 19,5
M24 2,5 21
M27 3 24
M30 3,5 26,5

Nếu cần hỗ trợ thêm thông tin chi tiết hệ Inch/ ren côn/...

Vui lòng liên hệ:

CƠ SỞ CHẾ TẠO MÁY HẢI SƠN 

Địa chỉ: 23/25 Đình Nghi Xuân, Bình Trị Đông, Bình Tân

Điện Thoại: 0168 2772 172 - 0908 421 901

Mail: phanhaison@gmail.com

Website: www.cokhihaison.com

 

Một số thông tin tham khảo cho bước ren hệ mét khác:

 

Taro bước răng mịn
Taro x bước răng Lỗ khoan
M4 x 0.35 3.60
M4 x 0.5 3.50
M5 x 0.5 4.50
M6 x .5 5.50
M6 x .75 5.25
M7 x .75 6.25
M8 x .5 7.50
M8 x .75 7.25
M8 x 1 7.00
M9 x 1 8.00
M10 x 0.75 9.25
M10 x 1 9.0
M10 x 1.25 8.8
M11 x 1 10.0
M12 x .75 11.25
M12 x 1 11.0
M12 x 1.5 10.5
M14 x 1 13.0
M14 x 1.25 12.8
M14 x 1.5 12.5
M16 x 1 15.0
M16 x 1.5 15.0
M18 x 1 17.0
M18 x 2 16.0
M20 x 1 19.0
M20 x 1.5 18.5
M20 x 2 18.0
M22 x 1 21.0
M22 x 1.5 20.5
M22 x 2 20.0
M24 x 1.5 22.5
M24 x 2 22.0
M26 x 1.5 24.5
M27 x 1.5 25.5
M27 x 2 25.0
M28 x 1.5 26.5
M30 x 1.5 28.5
M30 x 2 28.0
M33 x 2 31.0
M36 x 3 36.0
Taro bước răng thô
Taro x bước răng Lỗ khoan
M1 x 0.25 0.75
M1.1 x 0.25 0.85
M1.2 x 0.25 0.95
M1.4 x 0.3 1.10
M1.6 x 0.35 1.25
M1.8 x 0.35 1.45
M2 x 0.4 1.60
M2.2 x 0.45 1.75
M2.5 x 0.45 2.05
M3 x 0.5 2.50
M3.5 x 0.6 2.90
M4 x 0.7 3.30
M4.5 x 0.75 3.70
M5 x 0.8 4.20
M6 x 1 5.00
M7 x 1 6.00
M8 x 1.25 6.80
M9 x 1.25 7.80
M10 x 1.5 8.50
M11 x 1.5 9.50
M12 x 1.75 10.25
M14 x 2 12.00
M16 x 2 14.00
M18 x 2.5 15.50
M20 x 2.5 17.50
M22 x 2.5 19.50
M24 x 3 21.00
M27 x 3 24.00
M30 x 3.5 26.50
M33 x 3.5 29.50
M36 x 4 32.00
M39 x 4 35.00
M42 x 4.5 37.50
M45 x 4.5 40.50
M48 x 5 43.00
M52 x 5 47.00
M56 x 5.5 50.50
M60 x 5.5 54.50
M64 x 6 58.00
M68 x 6 62.00

Ngày Đăng : 06/04/2018 - 1:49 PM